laminitis
Pronunciation
/lˌæmɪnˈaɪɾɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laminitis"trong tiếng Anh

Laminitis
01

viêm màng móng, bệnh viêm màng móng ngựa

an inflammatory condition affecting a horse's hooves, specifically the laminae, causing pain, lameness, and potential hoof structural changes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laminitides
Các ví dụ
Owners are educated about recognizing early signs of laminitis and seeking prompt veterinary care.
Chủ sở hữu được giáo dục về việc nhận biết các dấu hiệu sớm của viêm màng móng và tìm kiếm sự chăm sóc thú y kịp thời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng