Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laminitis
01
viêm màng móng, bệnh viêm màng móng ngựa
an inflammatory condition affecting a horse's hooves, specifically the laminae, causing pain, lameness, and potential hoof structural changes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laminitides
Các ví dụ
The horse exhibited signs of laminitis, experiencing pain and lameness in its hooves.
Con ngựa biểu hiện các dấu hiệu của viêm màng móng, trải qua cơn đau và đi khập khiễng ở móng.



























