Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laminectomy
01
phẫu thuật cắt bỏ mảnh xương sống, phẫu thuật loại bỏ phần xương sống
a surgical procedure that involves removing part of the vertebral bone, called the lamina, to relieve pressure on the spinal cord or nerves
Các ví dụ
Laminectomy provided relief for David's sciatic pain by addressing spinal issues.
Phẫu thuật cắt bỏ cung sau đã giúp giảm đau thần kinh tọa cho David bằng cách giải quyết các vấn đề về cột sống.



























