laminectomy
la
ˌlæ
mi
mi
nec
ˈnɛk
nek
to
my
mi
mi
splenectomyembolectomynephrectomygastrectomy

Định nghĩa và ý nghĩa của "laminectomy"trong tiếng Anh

Laminectomy
01

phẫu thuật cắt bỏ mảnh xương sống, phẫu thuật loại bỏ phần xương sống

a surgical procedure that involves removing part of the vertebral bone, called the lamina, to relieve pressure on the spinal cord or nerves 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laminectomies
Các ví dụ
After his injury, James had a laminectomy to ease pressure on his spinal nerves. 

Sau chấn thương của mình, James đã trải qua một cuộc phẫu thuật cắt bỏ cung sau để giảm áp lực lên các dây thần kinh cột sống của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng