Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lamb
01
cừu non, chiên con
a young sheep, especially one that is under one year
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lambs
Các ví dụ
Sarah likes to watch the playful lambs in the springtime.
Sarah thích ngắm nhìn những chú cừu non vui đùa vào mùa xuân.
Các ví dụ
The shepherd 's pie is made with minced lamb, topped with creamy mashed potatoes.
Bánh pie của người chăn cừu được làm với thịt cừu băm, phủ lên trên là khoai tây nghiền kem.
03
cừu non, ngây thơ
a sweet innocent mild-mannered person (especially a child)
3.1
cừu non, người ngây thơ
a person easily deceived or cheated (especially in financial matters)
to lamb
01
đẻ cừu con, sinh ra cừu con
to give birth to a lamb, usually used in reference to sheep
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lamb
ngôi thứ ba số ít
lambs
hiện tại phân từ
lambing
quá khứ đơn
lambed
quá khứ phân từ
lambed
Cây Từ Vựng
lamblike
lamb



























