lamb
Pronunciation
/læm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lamb"trong tiếng Anh

01

cừu non, chiên con

a young sheep, especially one that is under one year
lamb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lambs
Các ví dụ
Sarah likes to watch the playful lambs in the springtime.
Sarah thích ngắm nhìn những chú cừu non vui đùa vào mùa xuân.
02

thịt cừu non, cừu non

meat that is from a young sheep
lamb definition and meaning
Các ví dụ
The shepherd 's pie is made with minced lamb, topped with creamy mashed potatoes.
Bánh pie của người chăn cừu được làm với thịt cừu băm, phủ lên trên là khoai tây nghiền kem.
03

cừu non, ngây thơ

a sweet innocent mild-mannered person (especially a child)
3.1

cừu non, người ngây thơ

a person easily deceived or cheated (especially in financial matters)
01

đẻ cừu con, sinh ra cừu con

to give birth to a lamb, usually used in reference to sheep
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lamb
ngôi thứ ba số ít
lambs
hiện tại phân từ
lambing
quá khứ đơn
lambed
quá khứ phân từ
lambed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng