Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
laid-back
01
thư giãn, bình tĩnh
(of a person) living a life free of stress and tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most laid-back
so sánh hơn
more laid-back
có thể phân cấp
Các ví dụ
He stayed laid-back while everyone else panicked.
Thị trấn biển có một bầu không khí thoải mái, hoàn hảo cho những ai muốn thoát khỏi sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành phố.



























