lahar
la
ˈlæ
har
hɑ:r
haar
/lˈahɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lahar"trong tiếng Anh

01

một lahar, dòng bùn núi lửa

a fast-moving mixture of volcanic ash, debris, and water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lahars
Các ví dụ
The construction of bridges considers the potential impact of lahars on river crossings.
Việc xây dựng cầu xem xét tác động tiềm tàng của lahar đối với các điểm vượt sông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng