Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to laden
01
lấy ra bằng hoặc như bằng muỗng, múc ra bằng hoặc như bằng muỗng
remove with or as if with a ladle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
laden
ngôi thứ ba số ít
ladens
hiện tại phân từ
ladening
quá khứ đơn
ladened
quá khứ phân từ
ladened
02
chất hàng, làm đầy
fill or place a load on
laden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most laden
so sánh hơn
more laden
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report was laden with errors and inaccuracies.
Báo cáo đã chứa đầy sai sót và không chính xác.
02
chất đầy, nặng nề
burdened psychologically or mentally
Cây Từ Vựng
ladened
laden



























