to laden
Pronunciation
/ˈɫeɪdən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laden"trong tiếng Anh

to laden
01

lấy ra bằng hoặc như bằng muỗng, múc ra bằng hoặc như bằng muỗng

remove with or as if with a ladle
to laden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
laden
ngôi thứ ba số ít
ladens
hiện tại phân từ
ladening
quá khứ đơn
ladened
quá khứ phân từ
ladened
02

chất hàng, làm đầy

fill or place a load on
to laden definition and meaning
01

chất đầy, nặng nề

heavily filled or burdened with something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most laden
so sánh hơn
more laden
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report was laden with errors and inaccuracies.
Báo cáo đã chứa đầy sai sót và không chính xác.
02

chất đầy, nặng nề

burdened psychologically or mentally
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng