Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to laden
01
lấy ra bằng hoặc như bằng muỗng, múc ra bằng hoặc như bằng muỗng
remove with or as if with a ladle
02
chất hàng, làm đầy
fill or place a load on
laden
Các ví dụ
The report was laden with errors and inaccuracies.
Báo cáo đã chứa đầy sai sót và không chính xác.
02
chất đầy, nặng nề
burdened psychologically or mentally
Cây Từ Vựng
ladened
laden



























