to arraign
a
ə
ē
rraign
ˈreɪn
rein
explainUkraineunchaindeplane

Định nghĩa và ý nghĩa của "arraign"trong tiếng Anh

to arraign
01

buộc tội, truy tố

to formally request someone’s presence in court to answer for a serious crime 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
arraign
ngôi thứ ba số ít
arraigns
hiện tại phân từ
arraigning
quá khứ đơn
arraigned
quá khứ phân từ
arraigned
Các ví dụ
They are currently arraigning him for charges related to organized crime activities. 

Hiện tại họ đang buộc tội anh ta về các tội danh liên quan đến hoạt động tội phạm có tổ chức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng