Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to arraign
01
buộc tội, truy tố
to formally request someone’s presence in court to answer for a serious crime
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
arraign
ngôi thứ ba số ít
arraigns
hiện tại phân từ
arraigning
quá khứ đơn
arraigned
quá khứ phân từ
arraigned
Các ví dụ
The court will arraign her next week for her alleged involvement in the scheme.
Tòa án sẽ buộc tội cô ấy vào tuần tới vì sự liên quan bị cáo buộc của cô ấy trong âm mưu.
Cây Từ Vựng
arraignment
arraign



























