knavishly
kna
ˈneɪ
nei
vish
vɪʃ
vish
ly
li
li
British pronunciation
/nˈeɪvɪʃli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knavishly"trong tiếng Anh

knavishly
01

một cách gian xảo, một cách láu cá

in a dishonest, roguish, or mischievous manner
example
Các ví dụ
She knavishly tricked her brother into doing her chores.
Cô ấy gian xảo lừa anh trai mình làm việc nhà của cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store