kidnaper
kid
ˈkɪd
kid
na
neɪ
nei
per
pər
pēr
/kˈɪdneɪpə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kidnaper"trong tiếng Anh

Kidnaper
01

kẻ bắt cóc, kẻ tống tiền

someone who unlawfully seizes and detains a victim (usually for ransom)
kidnaper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kidnappers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng