armored car
Pronunciation
/ˈɑːɹmɚd kˈɑːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "armored car"trong tiếng Anh

Armored car
01

xe bọc thép, xe tăng nhẹ

a military combat vehicle on wheels with light armor, often equipped with a machine gun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
armored cars
Các ví dụ
The museum displayed a World War II armored car used in combat.
Bảo tàng đã trưng bày một xe bọc thép từ Thế chiến II được sử dụng trong chiến đấu.
02

xe bọc thép, xe tải bọc thép

an armor-plated truck with reinforced doors and locks, designed to securely transport money or valuables
Các ví dụ
The armored car was equipped with bulletproof glass for added protection.
Chiếc xe bọc thép được trang bị kính chống đạn để tăng thêm sự bảo vệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng