armoire
ar
ɑ:
aa
moire
ˈmwɑ:
mvaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "armoire"trong tiếng Anh

Armoire
01

tủ quần áo

a tall, freestanding cabinet with doors that is often used for storing clothing or linens 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
armoires
Các ví dụ
She stored all her winter coats in the armoire to keep them out of sight during the summer. 

Cô ấy cất tất cả áo khoác mùa đông của mình vào tủ quần áo để giữ chúng không bị nhìn thấy trong mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng