armistice
Pronunciation
/ˈɑɹməstəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "armistice"trong tiếng Anh

Armistice
01

ngừng bắn, đình chiến

a temporary stoppage or truce in hostilities between parties engaged in a war or conflict
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
armistices
Các ví dụ
After years of bloody fighting, an armistice was at last reached and the battlefield fell silent.
Sau nhiều năm chiến đấu đẫm máu, cuối cùng một hiệp định đình chiến đã được ký kết và chiến trường trở nên im lặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng