Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Armistice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
armistices
Các ví dụ
After years of bloody fighting, an armistice was at last reached and the battlefield fell silent.
Sau nhiều năm chiến đấu đẫm máu, cuối cùng một hiệp định đình chiến đã được ký kết và chiến trường trở nên im lặng.



























