Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Armistice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
armistices
Các ví dụ
The warring nations signed an armistice agreeing to a one-month ceasefire to allow humanitarian aid delivery and prisoner exchanges.
Các quốc gia đang chiến tranh đã ký một hiệp định đình chiến, đồng ý ngừng bắn một tháng để cho phép phân phát viện trợ nhân đạo và trao đổi tù nhân.



























