Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
arms
Các ví dụ
International treaties often aim to regulate the trade and proliferation of arms between nations.
Các hiệp ước quốc tế thường nhằm mục đích điều chỉnh việc buôn bán và phổ biến vũ khí giữa các quốc gia.
02
huy hiệu, huy chương gia tộc
the symbols that represent a family, state, or other authority
Các ví dụ
The document was stamped with the city 's arms.
Tài liệu được đóng dấu bằng huy hiệu của thành phố.



























