Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to juxtapose
01
đặt cạnh nhau, so sánh bằng cách đặt cạnh nhau
to place two or more things side by side, especially for the purpose of comparison
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
juxtapose
ngôi thứ ba số ít
juxtaposes
hiện tại phân từ
juxtaposing
quá khứ đơn
juxtaposed
quá khứ phân từ
juxtaposed
Các ví dụ
She juxtaposed modern furniture against antique architecture for a striking effect.
Cô ấy đặt cạnh nhau đồ nội thất hiện đại với kiến trúc cổ điển để tạo hiệu ứng nổi bật.
Cây Từ Vựng
juxtaposed
juxtaposition
juxtapose



























