Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
juvenile
01
vị thành niên
relating to young people who have not reached adulthood yet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The library hosts juvenile reading programs to encourage literacy among children.
Thư viện tổ chức các chương trình đọc sách thiếu niên để khuyến khích việc biết đọc biết viết ở trẻ em.
02
thiếu niên, trẻ con
displaying traits or behaviors characteristic of a child, often lacking maturity or seriousness
Các ví dụ
Despite his age, his juvenile sense of humor often left others feeling exasperated.
Mặc dù tuổi tác, nhưng khiếu hài hước trẻ con của anh ấy thường khiến người khác cảm thấy bực bội.
Juvenile
01
vị thành niên, người trẻ
a young person who has not reached adulthood yet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
juveniles
Các ví dụ
The juvenile's parents were called to discuss their child's behavior at school.
Cha mẹ của vị thành niên đã được gọi đến để thảo luận về hành vi của con họ ở trường.



























