jupiter
ju
ˈʤu:
joo
pi
pi
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "Jupiter"trong tiếng Anh

Jupiter
01

Sao Mộc là hành tinh thứ năm và lớn nhất trong hệ mặt trời, nằm giữa Sao Hỏa và Sao Thổ.

the 5th and the largest planet of the solar system located between Mars and Saturn 
Jupiter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Jupiter is the fifth planet from the sun in the solar system. 

Sao Mộc là hành tinh thứ năm tính từ mặt trời trong hệ mặt trời.

02

Sao Mộc, Sao Mộc

(in Roman mythology) the chief deity of the Romans, equivalent to Greek Zeus 
Các ví dụ
Jupiter was worshiped as the ruler of gods and men. 

Jupiter được tôn thờ như là người cai trị các vị thần và con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng