junkie
jun
ˈʤʌn
jan
kie
ki
ki
clunkyspunkychunkyhunky

Định nghĩa và ý nghĩa của "junkie"trong tiếng Anh

Junkie
01

người nghiện ma túy, con nghiện

a person who is heavily dependent on illegal substances such as heroin, cocaine, or methamphetamine 
junkie definition and meaning
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
junkies
neutral form
substance user
Các ví dụ
The alley was often frequented by junkies looking for their next fix. 

Ngõ hẻm thường xuyên được lui tới bởi những con nghiện đang tìm kiếm liều thuốc tiếp theo của họ.

02

người nghiện, người đam mê

someone obsessed with something 
Các ví dụ
He’s a total coffee junkie. 

Anh ấy là một con nghiện cà phê chính hiệu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng