juice
juice
ʤu:s
joos
joss

Định nghĩa và ý nghĩa của "juice"trong tiếng Anh

01

nước ép, nước trái cây

the liquid inside fruits and vegetables or the drink that we make from them 
juice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Can you pour me a cup of grape juice, please? 

Bạn có thể rót cho tôi một cốc nước ép nho được không, làm ơn?

1.1

nước ép, dịch

the liquid or moisture found inside something 
Các ví dụ
The flowers released their juice when touched. 

Những bông hoa tiết ra nước của chúng khi bị chạm vào.

02

nước ép, dịch

any of several liquids of the body 
03

nước trái cây, dòng điện

electric current 
04

năng lượng, sinh lực

energetic vitality 
05

ảnh hưởng, quyền lực

influence, power, or respect 
tiếng lóng
Các ví dụ
He's got a lot of juice in the music industry. 

Anh ấy có nhiều nước ép trong ngành công nghiệp âm nhạc.

06

rượu mạnh, đồ uống có cồn

an alcoholic drink, sometimes referring specifically to hard liquor 
tiếng lóng
Các ví dụ
He poured himself some juice before the party. 

Anh ấy đã rót cho mình một ít rượu trước bữa tiệc.

to juice
01

ép, vắt lấy nước

to extract liquid from fruits, vegetables, or other sources, typically by pressing or squeezing 
to juice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
juice
ngôi thứ ba số ít
juices
hiện tại phân từ
juicing
quá khứ đơn
juiced
quá khứ phân từ
juiced
Các ví dụ
She juices fresh vegetables every morning for a nutritious start to her day. 

Cô ấy ép nước từ rau củ tươi mỗi sáng để bắt đầu ngày mới đầy dinh dưỡng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng