jugglery
jugg
ˈʤʌg
jag
le
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "jugglery"trong tiếng Anh

Jugglery
01

trò tung hứng, nghệ thuật tung hứng

an entertaining performance or act that involves tossing and catching of props like balls, clubs, or knives 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
jugglery
Các ví dụ
The circus featured amazing acts of jugglery, with performers keeping flaming torches and chainsaws aloft. 

Rạp xiếc có những màn tung hứng tuyệt vời, với các nghệ sĩ giữ ngọn đuốc đang cháy và cưa máy trên không.

02

sự thao túng, sự lừa đảo

manipulation of facts strategically for personal advantage 
Các ví dụ
Through jugglery of legal loopholes and technicalities, the defense attorney was often able to get clients acquitted against strong evidence. 

Thông qua việc lừa đảo các lỗ hổng pháp lý và kỹ thuật, luật sư bào chữa thường có thể khiến khách hàng được tha bổng bất chấp bằng chứng mạnh mẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng