aridity
Pronunciation
/æɹˈɪdɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aridity"trong tiếng Anh

Aridity
01

sự khô cằn, sự cằn cỗi

the quality of yielding nothing of value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự khô cằn, tình trạng khô hạn

the state of being extremely dry
Các ví dụ
The climate 's aridity contributed to the desert's harsh conditions.
Độ khô hạn của khí hậu đã góp phần vào điều kiện khắc nghiệt của sa mạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng