Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
japanese
01
Nhật Bản
relating to the country, people, culture, or language of Japan
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She studied Japanese literature in university to understand the country's cultural heritage.
Cô ấy đã nghiên cứu văn học Nhật Bản ở đại học để hiểu di sản văn hóa của đất nước.
Japanese
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He is attending a language school to learn Japanese.
Anh ấy đang theo học một trường ngôn ngữ để học tiếng Nhật.
02
Người Nhật, Người Nhật Bản
someone who is from Japan or their family came from Japan



























