Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Japan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Japan has a rich culinary heritage, famous for sushi, ramen, and tempura.
Nhật Bản có một di sản ẩm thực phong phú, nổi tiếng với sushi, ramen và tempura.
02
sơn mài Nhật, sơn đen bóng bền có nguồn gốc từ phương Đông
lacquer with a durable glossy black finish, originally from the orient
03
sơn mài Nhật Bản, đồ sơn mài kiểu Nhật
lacquerware decorated and varnished in the Japanese manner with a glossy durable black lacquer
to japan
01
sơn mài, tráng sơn theo kiểu Nhật
coat with a lacquer, as done in Japan
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
japan
ngôi thứ ba số ít
japans
hiện tại phân từ
japanning
quá khứ đơn
japanned
quá khứ phân từ
japanned



























