Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jammed
01
chật cứng, kín mít
packed extremely tight within a space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most jammed
so sánh hơn
more jammed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The streets were jammed with cars and pedestrians during the parade.
Các con phố chật kín xe hơi và người đi bộ trong suốt buổi diễu hành.



























