die Animation
Pronunciation
/ˌaniːmˌatsɪˈoːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "animation"trong tiếng Đức

Die Animation
01

hoạt hình, phim hoạt hình

Technik zur Erzeugung von Bewegung durch schnelle Abfolge einzelner Bilder oder Figuren
die Animation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Animation
dạng số nhiều
Animationen
Các ví dụ
In der Animation können auch Figuren und Objekte zum Leben erweckt werden.
Hoạt hình cũng có thể làm cho các hình vẽ và vật thể trở nên sống động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng