die Gereiztheit
Pronunciation
/ɡərˈaɪtstaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gereiztheit"trong tiếng Đức

Die Gereiztheit
01

sự cáu kỉnh, tính dễ cáu

ein Zustand der leichten Erregung oder Ärgerlichkeit, oft verbunden mit Nervosität oder Frustration
die Gereiztheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gereiztheit
Các ví dụ
Gereiztheit kann ein Zeichen von Überlastung sein.
Sự cáu kỉnh có thể là dấu hiệu của quá tải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng