die Germanistik
Pronunciation
/ɡɛʁmaˈnɪstɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "germanistik"trong tiếng Đức

Die Germanistik
[gender: feminine]
01

ngành Đức học, nghiên cứu tiếng Đức

Die wissenschaftliche Disziplin, die sich mit der deutschen Sprache, Literatur und Kulturgeschichte befasst
die Germanistik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Germanistik
Các ví dụ
Absolventen der Germanistik arbeiten oft als Lehrer, Übersetzer oder in Verlagen.
Sinh viên tốt nghiệp ngành Germanistik thường làm việc như giáo viên, biên dịch viên hoặc trong các nhà xuất bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng