Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Germanistik
01
ngành Đức học, nghiên cứu tiếng Đức
Die wissenschaftliche Disziplin, die sich mit der deutschen Sprache, Literatur und Kulturgeschichte befasst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Germanistik
Các ví dụ
In der Germanistik analysieren wir mittelalterliche Texte und moderne Romane.
Trong ngành Germanistik, chúng tôi phân tích các văn bản thời trung cổ và tiểu thuyết hiện đại.



























