der Liegestuhl
Pronunciation
/lˈiːɡɛʃtˌuːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "liegestuhl"trong tiếng Đức

Der Liegestuhl
01

ghế dài, ghế xếp

ein verstellbarer, klappbarer Stuhl, der zum Liegen oder Entspannen verwendet wird
der Liegestuhl definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Liegestuhls
dạng số nhiều
Liegestühle
Các ví dụ
Er sitzt auf dem Liegestuhl und liest ein Buch.
Anh ấy ngồi trên ghế dài và đọc sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng