Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Eierlikör
01
rượu trứng, kem trứng
ein süßes, cremiges alkoholisches Getränk auf Basis von Eigelb, Zucker und Schnaps (wie Rum oder Brandy)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eierlikörs
dạng số nhiều
Eierliköre
Các ví dụ
Eierlikör wird aus Eiern gemacht.
Eierlikör được làm từ trứng.



























