Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Eigenbedarf
[gender: masculine]
01
sử dụng cá nhân, nhu cầu cá nhân
Der persönliche Bedarf des Eigentümers oder einer berechtigten Person an einer Sache, der Vorrang vor anderen Nutzungen hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eigenbedarf(e)s
Các ví dụ
Dieser Laptop ist ausschließlich für meinen Eigenbedarf bestimmt.
Máy tính xách tay này chỉ dành riêng cho nhu cầu cá nhân của tôi.



























