der skalar
skalar
skala:ɐ
skala

Định nghĩa và ý nghĩa của "skalar"trong tiếng Đức

Der Skalar
01

cá thần tiên, cá ông tiên

ein großer, auffälliger Süßwasserfisch mit einem sehr hohen, seitlich stark abgeflachten Körper und langen Flossen 
der Skalar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Skalars
dạng số nhiều
Skalare
Các ví dụ
Der Skalar ist einer der beliebtesten und bekanntesten Buntbarsche für das Aquarium. 

Cá thần tiên là một trong những loài cá rô phi phổ biến và nổi tiếng nhất cho bể cá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng