der Skandal
Pronunciation
/skanˈdaːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skandal"trong tiếng Đức

Der Skandal
[gender: masculine]
01

vụ bê bối, vụ việc

Ein Ereignis, das negative Aufmerksamkeit und Empörung verursacht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Skandals
dạng số nhiều
Skandale
Các ví dụ
Der Skandal wurde in den Medien breit diskutiert.
Vụ bê bối đã được thảo luận rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng