die Irreführung

Định nghĩa và ý nghĩa của "irreführung"trong tiếng Đức

Die Irreführung
01

sự dẫn dắt sai lầm, sự lừa dối

Das absichtliche Täuschen oder Verwirren
die Irreführung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Irreführung
Các ví dụ
Irreführung in der Politik ist leider häufig.
Sự đánh lừa trong chính trị thật không may lại phổ biến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng