Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ironisch
01
mỉa mai
Wenn man etwas sagt, aber das Gegenteil meint, oft zum Spaß oder als Spott
Các ví dụ
Sein ironisches Lob ( " Toll gemacht! " ) machte klar, dass er wütend war.
Lời khen mỉa mai của anh ấy (« Làm tốt lắm! ») đã cho thấy rõ rằng anh ấy đang tức giận.


























