ironisch
Pronunciation
/iˈʁoːnɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ironisch"trong tiếng Đức

ironisch
01

mỉa mai

Wenn man etwas sagt, aber das Gegenteil meint, oft zum Spaß oder als Spott
ironisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ironischsten
so sánh hơn
ironischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein ironisches Lob ( " Toll gemacht! " ) machte klar, dass er wütend war.
Lời khen mỉa mai của anh ấy (« Làm tốt lắm! ») đã cho thấy rõ rằng anh ấy đang tức giận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng