die Ironie

Định nghĩa và ý nghĩa của "ironie"trong tiếng Đức

Die Ironie
[gender: feminine]
01

sự mỉa mai, sự châm biếm

Ein Stilmittel, bei dem das Gegenteil von dem gesagt wird, was eigentlich gemeint ist
die Ironie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ironie
Các ví dụ
Mit Ironie kann man Kritik oft leichter ausdrücken.
Với sự mỉa mai, người ta thường có thể bày tỏ sự chỉ trích dễ dàng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng