Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Grundeinstellung
[gender: feminine]
01
cài đặt mặc định, thiết lập cơ bản
eine grundlegende Einstellung oder Voreinstellung, mit der etwas standardmäßig beginnt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Grundeinstellung
dạng số nhiều
Grundeinstellungen
Các ví dụ
Du kannst die Grundeinstellung später ändern.
Bạn có thể thay đổi cài đặt cơ bản sau.
02
thái độ cơ bản, quan điểm nền tảng
Die grundlegende Haltung oder Meinung zu etwas
Các ví dụ
Eine offene Grundeinstellung ist wichtig im Team.
Một thái độ cơ bản cởi mở là quan trọng trong nhóm.



























