die grundierung
grun
ˈgʁʊn
groon
die
di:
di
rung
ʁʊng
roong
gruppierung

Định nghĩa và ý nghĩa của "grundierung"trong tiếng Đức

Die Grundierung
01

lớp lót, kem nền

Eine cremige oder flüssige Substanz, die gleichmäßig auf das gesamte Gesicht aufgetragen wird 
die Grundierung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Grundierung
dạng số nhiều
Grundierungen
Các ví dụ
Ich trage eine leichte Grundierung auf, um meine Haut zu veredeln. 

Tôi thoa một lớp kem nền nhẹ để cải thiện làn da.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng