das gerichtsgebäude
gerichtsgebäude
ge:ʁɪçt͡sgəbɔɪ̯də
gerichtsgēboydē

Định nghĩa và ý nghĩa của "gerichtsgebäude"trong tiếng Đức

Das Gerichtsgebäude
01

tòa án, tòa nhà tòa án

Gebäude, in dem Richter, Anwälte und Parteien rechtliche Verfahren durchführen 
das Gerichtsgebäude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gerichtsgebäudes
dạng số nhiều
Gerichtsgebäude
Các ví dụ
Das Gerichtsgebäude ist groß. 

Tòa nhà tòa án lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng