die beaufsichtigung
beaufsichtigung
bɔʏ̯fsɪçtɪgʊng
bawufsichtigoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "beaufsichtigung"trong tiếng Đức

Die Beaufsichtigung
01

giám sát, sự giám thị

Das kontrollierende Beobachten und Führen von Personen oder Vorgängen 
die Beaufsichtigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beaufsichtigung
Các ví dụ
Die Kinder sind während des Ausflugs unter Beaufsichtigung. 

Trẻ em được giám sát trong suốt chuyến đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng