Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beantworten
01
trả lời, đáp lại
Auf eine Frage oder Anfrage reagieren und eine Antwort geben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
antworten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
beantworte
ngôi thứ ba số ít
beantwortet
hiện tại phân từ
beantwortend
quá khứ đơn
beantwortete
quá khứ phân từ
beantwortet
Các ví dụ
Der Lehrer beantwortete alle Fragen der Schüler.
Giáo viên trả lời tất cả câu hỏi của học sinh.



























