die beachtung
beachtung
bəʔaxtʊng
bēakhtoong
belichtungbeobachtungbetrachtung

Định nghĩa và ý nghĩa của "beachtung"trong tiếng Đức

Die Beachtung
01

sự chú ý, sự cân nhắc

Die bewusste Wahrnehmung oder Berücksichtigung von etwas oder jemandem 
die Beachtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
beachtung
Các ví dụ
Seine Leistung verdient besondere Beachtung. 

Màn trình diễn của anh ấy xứng đáng với sự chú ý đặc biệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng