die Beachtung
Pronunciation
/bəˈʔaχtʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beachtung"trong tiếng Đức

Die Beachtung
[gender: feminine]
01

sự chú ý, sự cân nhắc

Die bewusste Wahrnehmung oder Berücksichtigung von etwas oder jemandem
die Beachtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
beachtung
Các ví dụ
Die Sicherheitshinweise fanden keine Beachtung.
Các hướng dẫn an toàn không nhận được sự chú ý nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng