das Offline-Leben
Offline
ɔflaɪ̯nle:bm
awflainlebm
Leben

Định nghĩa và ý nghĩa của "Offline-Leben"trong tiếng Đức

Das Offline-Leben
01

cuộc sống ngoại tuyến, cuộc sống không kết nối

Das Leben ohne Internet und digitale Medien 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Offline-Lebens
dạng số nhiều
Offline-Leben
Các ví dụ
Im Offline-Leben verbringe ich mehr Zeit mit Freunden. 

Trong cuộc sống ngoại tuyến, tôi dành nhiều thời gian hơn với bạn bè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng