die grundsicherung
grund
ˈgʁʊnt
groont
si
ˌsɪ
si
che
çə
chē
rung
ʁʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "grundsicherung"trong tiếng Đức

Die Grundsicherung
01

an sinh xã hội cơ bản, trợ cấp xã hội tối thiểu

Eine staatliche Leistung zur Sicherung des existenziellen Mindestbedarfs für Personen, die ihren Lebensunterhalt nicht selbst bestreiten können 
die Grundsicherung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Grundsicherung
dạng số nhiều
Grundsicherungen
Các ví dụ
Sie beantragte Grundsicherung im Alter. 

Cô ấy đã đăng ký bảo đảm thu nhập tối thiểu khi về già.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng