Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
landeskundlich
01
địa lý-văn hóa, liên quan đến kiến thức về đất nước
Bezieht sich auf das Wissen über Land, Leute, Kultur und Geografie eines bestimmten Landes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Der Kurs bietet landeskundliche Informationen über Deutschland.
Khóa học cung cấp thông tin địa lý-văn hóa về Đức.



























