die Landsleute
Pronunciation
/ˈlant͡sˌlɔɪ̯tə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "landsleute"trong tiếng Đức

Die Landsleute
01

đồng bào, người cùng nước

Personen, die aus demselben Land stammen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Landsleute
dạng số nhiều
Landsleute
Các ví dụ
Die Landsleute freuten sich über den Sieg ihrer Mannschaft.
Những người đồng hương vui mừng trước chiến thắng của đội mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng