Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Landessprache
[gender: feminine]
01
ngôn ngữ quốc gia, tiếng nói của đất nước
Eine Sprache, die in einem Land oder einer Region traditionell von der einheimischen Bevölkerung gesprochen wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Landessprache
dạng số nhiều
Landessprachen
Các ví dụ
In Neuseeland ist Māori neben Englisch eine Landessprache.
Ở New Zealand, tiếng Maori là một ngôn ngữ quốc gia bên cạnh tiếng Anh.



























