der Lampenschirm
Pronunciation
/lˈampənʃˌɪɾm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lampenschirm"trong tiếng Đức

Der Lampenschirm
01

chụp đèn, chao đèn

der Schirm, der eine Lampe umhüllt und das Licht weicher macht
der Lampenschirm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Lampenschirms
dạng số nhiều
Lampenschirme
Các ví dụ
Der Lampenschirm ist aus Stoff.
Chụp đèn được làm từ vải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng