Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Landessprache
01
ngôn ngữ quốc gia, tiếng nói của đất nước
Eine Sprache, die in einem Land oder einer Region traditionell von der einheimischen Bevölkerung gesprochen wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Landessprache
dạng số nhiều
Landessprachen
Các ví dụ
Katalanisch ist eine Landessprache in Spanien, aber nicht überall Amtssprache.
Tiếng Catalan là một ngôn ngữ quốc gia ở Tây Ban Nha, nhưng không phải là ngôn ngữ chính thức ở khắp mọi nơi.



























